Thông báo kết quả kiểm tra lớp nghiệp vụ thẩm định giá K88

Thông báo kết quả kiểm tra lớp nghiệp vụ thẩm định giá K88
 
TT Họ Tên Năm Sinh Nguyên quán Kết quả kiểm tra Tổng điểm Kết quả
Luật TSVH NL
TĐG
NL HTG MTB GTDN BĐS
1 Lê Xuân  Bách 1992 Thanh Hóa 9 9 9 9 9 8 6 59 đạt
2 Trần Thanh  Bình 1977 Nam Định 8 7 7 7 8 6 7 50 đạt
3 Phạm Đức  Chính 1992 Thanh Hóa 7 8 8 9 6 10 7 55 đạt
4 Đồng Quang  Chung 1990 Nam Định 8 9 7 9 7 8 7 55 đạt
6 Nguyễn Văn Cường 1992 Bắc Giang 9 9 9 9 6 8 6 56 đạt
7 Ngô Trần  Đức 1981 Thanh Hóa 7 8 8 9 7 9 9 57 đạt
8 Đoàn Trung Đức 1993 Hải Dương 8 8 7 6 6 6 8 49 đạt
9 Ngô Thùy  Dung 1992 Hà Nội 8 7 6 8 7 7 7 50 đạt
10 Nguyễn Xuân  Dũng 1991 Bắc Ninh 8 8 9 8 7 8 8 56 đạt
11 Nguyễn Văn  Dũng 1985 Hà Nội 6 7 7 8 6 7 7 48 đạt
12 Lê Văn  Dũng 1993 Hải Dương 8 8 9 9 8 8 8 58 đạt
13 Ty Văn  Dương 1991 Quảng Ninh 8 9 9 9 7 7 7 56 đạt
14 Phạm Bình  Dương 1988 Nghệ An 7 7 7 8 8 8 7 52 đạt
15 Nguyễn Cảnh  Dương 1979 Thái Bình 9 9 9 9 6 8 7 57 đạt
16 Tăng Thế  Duy 1988 Hải Dương 9 9 8 7 7 6 7 53 đạt
17 Bùi Khương  Duy 1974 Thái Bình 9 10 9 10 10 6 7 61 đạt
18 Phạm Trường  Giang 1985 Hà Nội 8 9 8 10 7 7 7 56 đạt
19 Tạ Thị Thu  Giang     8 8 6 10 7 10 8 57 đạt
20 Đinh Văn  Giao 1988 Nghệ An 9 9 9 9 7 9 7 59 đạt
21 Trần Văn  Giàu 1994 Nghệ An 7 9 9 7 7 7 6 52 đạt
23 Nguyễn Tá  Hải 1993 Bắc Ninh 9 10 10 9 8 8 8 62 đạt
24 Nguyễn  Hải 1990 Hà Nội 9 9 9 10 7 6 7 57 đạt
25 Nguyễn Việt  Hải 1992 Hà Nội 10 9 9 9 5 9 7 58 đạt
26 Nguyễn Văn  Hải 1981 Hà Tĩnh 8 8 8 9 8 9 8 58 đạt
27 Bùi Đức  Hải 1993 Thái Bình 8 9 9 9 6 8 8 57 đạt
28 Trần Thị  Hải 1987 Thái Bình 9 10 9 10 9 9 9 65 đạt
29 Trương Thúy  Hằng 1992 Nghệ An 8 9 8 10 9 9 8 61 đạt
30 Nguyễn Thị  Hạnh 1982 Nghệ An 9 9 9 10 7 6 7 57 đạt
31 Hoàng Thị Thu  Hiền 1992 Bắc Giang 10 9 10 10 10 8 8 65 đạt
32 Lê Thị  Hiệp 1989 Thanh Hóa 9 9 9 10 8 9 8 62 đạt
33 Đặng Quang  Hiếu     9 9 8 9 8 6 8 57 đạt
34 Nguyễn Huy  Hoàng 1989 Hà Nội 8 8 7 9 8 8 7 55 đạt
35 Trần Tuấn  Hùng 1987 Nghệ An 8 8 8 8 7 7 8 54 đạt
36 Nguyễn Xuân  Hùng 1993 Thanh Hóa 8 8 7 7 8 8 8 54 đạt
37 Hoàng Quốc  Hưng 1992 Thái Bình 8 9 8 8 7 7 6 53 đạt
38 Nguyễn Quốc  Hưng 1992 Quảng Ninh 9 9 8 9 7 8 8 58 đạt
39 Trịnh Quang  Hưng 1989 Thái Bình 10 10 10 10 8 8 8 64 đạt
40 Nguyễn Thị  Hường 1993 Bắc Ninh 9 10 9 6 10 10 10 64 đạt
41 Ngô Quang  Huy 1994 Nam Định 8 8 8 8 8 8 7 55 đạt
43 Trần Thị Thanh  Huyền 1987 Nghệ An 9 10 9 10 8 8 7 61 đạt
44 Trần Vân  Khánh 1982 Thái Nguyên 8 8 7 8 6 6 7 50 đạt
45 Phùng Đắc  Khoa 1973 Hà Nội 9 9 8 6 8 7 7 54 đạt
46 Lê Minh  Khôi 1982 Quảng Ninh 9 9 9 10 8 8 8 61 đạt
47 Bùi Ngọc  Khôi 1988 Hải Phòng 9 8 8 8 8 10 7 58 đạt
48 Nguyễn Trung  Kiên 1994 Thái Bình 8 8 7 8 7 10 8 56 đạt
49 Nguyễn Hữu  Linh 1989 Thanh Hóa 8 8 9 10 6 7 7 55 đạt
50 Đỗ Trọng  Luật 1981 Hải Phòng 9 9 9 10 8 9 8 62 đạt
51 Ngô Thị  Lựu 1987 Hà Nam 9 10 9 6 8 8 8 58 đạt
53 Vũ Hải  Ngọc 1971 Thanh Hóa 8 9 8 8 8 9 8 58 đạt
54 Nguyễn Quốc  Ngự 1992 Bắc Giang 8 6 8 9 6 6 7 50 đạt
55 Vũ Nguyễn  Phong 1981 Nam Định 8 6 8 8 7 7 7 51 đạt
56 Lương Hoàng  Phú 1991 Hà Giang 9 9 9 9 7 7 7 57 đạt
57 Lương Văn  Phúc 1985 Nghệ An 8 9 9 9 8 8 7 58 đạt
58 Phạm Thu  Phương 1991 Phú Thọ  8 8 9 10 8 9 8 60 đạt
59 Đỗ Minh  Quang 1983 Hà Nam 8 7 7 8 9 7 8 54 đạt
60 Nguyễn Duy  Quảng 1986 Nghệ An 9 9 8 10 6 7 7 56 đạt
61 Nguyễn Tài  Quý 1990 Thanh Hóa 8 8 9 8 7 7 8 55 đạt
62 Nguyễn Như  Quỳnh 1993 Quảng Ninh 8 7 8 9 6 6 8 52 đạt
64 Nguyễn Minh  Sỹ 1972 Nam Định 8 8 8 10 6 6 6 52 đạt
65 Khuất Thái  Tài 1993 Hà Nội 9 9 9 10 5 9 7 58 đạt
66 Bùi Thị  Tâm 1992 Hà Nội 10 10 9 10 7 6 7 59 đạt
67 Vương Chí  Tâm 1994 Bắc Ninh 8 8 8 8 6 6 6 50 đạt
68 Đào Xuân  Thắng 1984 Phú Thọ  9 9 9 9 7 6 7 56 đạt
69 Nguyễn Văn  Thắng 1983 Hải Phòng 9 9 9 10 7 7 8 59 đạt
70 Ngô Thế  Thắng 1989 Ninh Bình 8 9 9 9 7 6 7 55 đạt
71 Đặng Việt  Thành 1992 Hà Tĩnh 10 10 9 10 8 8 7 62 đạt
72 Đặng Tiến  Thành 1985 Hà Nội 8 8 8 10 7 8 7 56 đạt
73 Vũ Thị  Thiết 1990 Hải Dương 10 10 10 10 7 9 8 64 đạt
74 Đoàn Đức  Thọ 1977 Quảng Trị 5 5 8 7 7 7 7 46 đạt
75 Ngô Văn  Thuấn 1994 Nam Định 7 8 8 8 8 9 7 55 đạt
76 Trần Xuân  Thường 1993 Nam Định 8 8 8 8 7 8 7 54 đạt
77 Vũ Thị  Thúy 1995 Thanh Hóa 9 9 9 10 7 8 7 59 đạt
78 Nguyễn Quang Thùy 1985 Hà Tĩnh 8 8 9 9 7 8 7 56 đạt
79 Đồng Thị  Thùy 1989 Hà Nội 8 8 7 5 7 8 7 50 đạt
80 Nguyễn Thu  Thủy 1983 Nam Định 10 10 10 10 7 7 8 62 đạt
81 Nguyễn Đức  Tiến 1991 Hà Nội  6 7 7 7 8 8 8 51 đạt
82 Tạ Thị Thu  Trang 1993 Thái Bình 8 8 8 10 7 7 7 55 đạt
83 Nguyễn Thành  Trung 1993 Hưng Yên 8 8 8 8 9 8 8 57 đạt
84 Nguyễn Đắc  1989 Hà Nội 9 9 10 9 7 6 7 57 đạt
85 Nguyễn Văn  Tuân 1991 Hưng Yên 9 9 9 9 7 7 8 58 đạt
87 Đào Quang  Tùng 1987   9 9 9 10 5 6 6 54 đạt
88 Đỗ Thanh  Tùng 1992 Hà Nam 9 7 8 10 7 8 7 56 đạt
89 Nguyễn Văn  Tuyến 1989 Phú Thọ  8 9 9 9 8 9 8 60 đạt
90 Đoàn Trung  Tiến 1989 Thái Bình 9 7 8 9 8 8 7 56 đạt
91 Nguyễn Thị  Tuyết 1983 Thái Bình 9 9 8 10 7 8 7 58 đạt
92 Vương Lê  Vân 1983 Hà Nội 8 5 6 9 7 10 8 53 đạt
93 Hoàng Thế  Việt 1991 Hưng Yên 9 9 9 8 7 6 7 55 đạt
94 Nguyễn Văn  Việt 1991 Hải Dương 9 9 8 9 7 7 6 55 đạt
95 Đinh Văn  Vinh 1992 Bắc Giang 7 7 7 8 7 7 6 49 đạt
96 Trần 1993 Nam Định 9 8 8 9 6 10 8 58 đạt
97 Nguyễn Đức Trí 1992 Hà Tĩnh 8 8 6 10 7 6 6 51 đạt
98 Phạm Thị  Huệ  1982 Thái Bình 9 8 6 6 8 8 8 53 đạt














THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA LẠI CÙNG KHÓA 88














TT Họ Tên Năm Sinh Nguyên quán Kết quả kiểm tra Tổng điểm Kết quả
Luật TSVH NL
TĐG
NL HTG MTB GTDN BĐS
1 Ngô Hoàng  Dũng 1979 Hải Dương         7     7 Đạt
2 Nguyễn Thúy Hồng 1969 Hà Nội 8 8 8 7 7 7 7 52 Đạt
3 Cao Đại Nghĩa 1985 Bắc Ninh 8 8 8 8 8 8 8 56 Đạt

(Văn phòng Hội )


Tin liên quan