QUYẾT ĐỊNH Về việc cấp Chứng chỉ lớp nghiệp vụ thẩm định giá K83

HỘI THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM

-------***-------

Số: 56/2017/QĐ/HTĐGVN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------***-------

Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp Chứng chỉ lớp nghiệp vụ thẩm định giá

------------------------------

CHỦ TỊCH HỘI THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM

Căn cứ Quyết định số 138/2005/QĐ-BNV ngày 06 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc cho phép thành lập Hội Thẩm định giá Việt Nam

Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-BNV ngày 11/10/2013 của Bộ trưởng - Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Thẩm định giá Việt Nam

Căn cứ Công văn số 3661/BTC-QLG ngày 20/3/2015 của Bộ Tài chính về việc cho phép Hội Thẩm định giá Việt Nam tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá

Căn cứ vào kết quả kiểm tra cuối khóa học của học viên lớp nghiệp vụ thẩm định giá Khóa 83 từ ngày17/5/2017 đến ngày 30/6/2017 tại Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Công nhận những Ông, Bà có tên trong danh sách đính kèm được cấp Chứng chỉ đã hoàn thành khóa học nghiệp vụ thẩm định giá Khóa 83 từ ngày 17/5/2017 đến ngày 30/6/2017 tại Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3.Các Ông, Bà có tên trong danh sách kèm theo, Chánh Văn phòng Hội Thẩm định giá Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3

- Lưu VP Hội TĐGVN

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Ts.Nguyễn Ngọc Tuấn

Nguyên Thứ trưởng – Bộ Tài chính

\
HỘI THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM










VVA












THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA KHÓA 83
Thời gian học từ ngày 17/5/2017 đến ngày 30/6/2017











 








TT Họ Tên Năm Sinh Nguyên quán Đơn vị công tác Kết quả kiểm tra Tổng điểm Kết quả
Luật TSVH NL
HTG
NL TĐG GTDN MTB BĐS
1
Nguyễn Thế

Anh
1992 Hải phòng Công ty CP Tư vấn Thẩm định giá VCHP 10 10 9 9 9 9 10 66 Đạt
2 Hoàng Anh 1988 Thanh Hóa Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam 9 9 9 7 7 7 10 58 Đạt
3 Dương Thị Thủy Anh 1988 Hưng Yên Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm toán S&S 8 9 10 10 6 6 9 58 Đạt
4 Phạm Thị Phương Anh 1982 Thái Bình Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam 9 8 6 9 7 7 9 55 Đạt
5 Lã Thị Kim Anh 1977 Ninh Bình Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản - Ngân hàng GPBank 9 9 9 9 7 6 9 58 Đạt
6 Trần Việt Anh 1969 Hưng Yên Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC 5 6 9 9 8 7 9 53 Đạt
7 Nguyễn Công Bảo 1988 Nghệ An Công ty TNHH AS CMK Nam 10 10 10 10 7 7 9 63 Đạt
8 Đỗ Long Bảo 1974 Hà Nội   10 10 10 10 7 7 9 63 Đạt
9 Nguyễn Trọng Bằng 1988 Hà Nội Công ty TNHH Tư vấn Đại Hà 9 7 7 8 6 7 9 53 Đạt
10 Nguyễn Công Bằng 1992 Thái Bình Công ty TNHH Tư vấn và Đại lý thuế Công Minh 7 7 7 7 6 6 7 47 Đạt
11 Nguyễn Thị Bình 1989 Vĩnh Phúc Công ty TNHH Tư vấn Đại Hà 8 7 9 7 7 8 8 54 Đạt
12 Dương Phú Bình 1973 Phú Thọ Công ty TNHH Thẩm định giá VNG Việt Nam 7 8 8 8 8 7 9 55 Đạt
13 Phạm Xuân Chiến 1993 Hải Dương Công ty TNHH Kiểm toán VACO 10 9 10 10 7 7 9 62 Đạt
14 Nguyễn Bá Chinh 1984 Hà Nội Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Độc lập - CN Hà Nội 7 8 5 7 6 7 8 48 Đạt
15 Lê Huy Chinh 1989 Thanh Hóa Công ty TNHH Kiểm toán Immanuel 8 7 6 8 6 6 8 49 Đạt
16 Ngô Minh Chung 1969 Bắc Ninh Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản - Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn Cầu 9 9 8 9 6 6 9 56 Đạt
17 Nguyễn Đức Chử 1971 Nam Định Công ty CP Tư vấn Thẩm định giá VCHP 9 9 10 10 9 9 10 66 Đạt
18 Nguyễn Phương Dung 1983 Hà Nội Công ty TNHH Đại Hoàng Hà 10 10 6 8 7 7 9 57 Đạt
19 Vương Tiến Dũng 1992 Bắc Giang Chi nhánh Công ty TNHH kiểm toán DFK Việt Nam 8 8 9 9 6 7 9 56 Đạt
20 Nguyễn Ngọc Dũng 1985 Bắc Ninh Công ty TNHH Kiểm toán tư vấn AAGroup 9 9 10 10 6 6 9 59 Đạt
21 Vũ Xuân Dũng 1976 Thái Nguyên Công ty TNHH Đào tạo, kiểm toán PTAX Việt Nam 9 10 9 8 7 7 8 58 Đạt
22 Nguyễn Đức Duy 1979 Thái Bình Công ty CP định giá và Đầu tư xây dựng Việt Nam 6 6 8 7 6 6 7 46 Đạt
23 Đỗ Thị Hướng Dương 1980 Hưng Yên Công ty TNHH Cung ứng vật tư khoa học kỹ thuật và chuyển giao Công nghệ 9 8 5 8 6 7 9 52 Đạt
24 Phan Tiến Đạt 1986 Lạng Sơn   8 9 9 9 6 6 9 56 Đạt
25 Phạm Văn Đồng 1988 Thanh Hóa Công ty TNHH tư vấn và Kiểm toán VNASC 9 8 9 9 6 7 9 57 Đạt
26 Nguyễn Hữu Đức 1991 Hà Nam Công ty CP Thông tin và Thẩm định giá Miền Nam 8 7 9 9 7 5 9 54 Đạt
27 Hà Thị Giang 1988 Hà Nội Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn Asean 9 9 9 10 6 7 10 60 Đạt
28 Trần Thái 1983 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tư vấn Hà Nội 10 10 9 9 7 7 9 61 Đạt
29 Lê Thu 1984 Phú Thọ Công ty TNHH Kiểm toán Định giá và Tư vấn Tài chính Việt Nam 7 8 9 9 7 7 10 57 Đạt
30 Lê Thanh 1986 Hà Nội Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và thẩm định giá VIIC 8 8 7 9 7 7 8 54 Đạt
31 Phạm Đức 1990 Hải Dương Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC 9 9 9 10 7 7 9 60 Đạt
32 Nguyễn Văn Hải 1991 Hà Nội Công ty Cổ phần Taca Việt Nam 8 8 7 7 7 8 8 53 Đạt
33 Nguyễn Công Hải 1987 Hải Phòng   9 9 9 8 9 9 10 63 Đạt
34 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1985 Bắc Ninh Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán Hà Nội 6 8 9 9 7 7 10 56 Đạt
35 Đặng Thị Minh Hạnh 1987 Nghệ An Công ty TNHH Kiểm toán VACO 8 10 10 8 7 7 9 59 Đạt
36 Trần Quốc Anh Hào 1985 Hà Tĩnh Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn ASEAN 9 8 9 9 6 7 9 57 Đạt
37 Phùng Thị Hảo 1983 Nam Định Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn B&B Việt Nam 8 9 9 9 7 7 10 59 Đạt
38 Nguyễn Văn Hòa 1991 Thái Bình Công ty TNHH Tư vấn Đại Hà 8 6 8 7 6 8 8 51 Đạt
39 Nguyễn Dũng Hoàng 1989 Cao Bằng   10 9 9 9 7 7 9 60 Đạt
40 Nguyễn Huy Hoàng 1990 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá AAFC 9 9 7 8 6 6 9 54 Đạt
41 Ngô Đào Hùng 1985 Hưng Yên Công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC 10 10 9 8 7 7 8 59 Đạt
42 Nguyễn Thanh Hưng 1985 Hưng Yên Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC 8 8 9 9 7 7 9 57 Đạt
43 Nguyễn Thị Thanh Hương 1988 Nghệ An Tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam 8 8 8 8 7 6 7 52 Đạt
44 Phạm Ngọc Hữu 1992 Ninh Bình Công ty TNHH Kiểm toán HDT Việt Nam 9 6 9 8 6 6 8 52 Đạt
45 Nguyễn Kha 1991 Hà Nội Công ty CP Đầu tư xây dụng 8 8 8 7 6 7 9 53 Đạt
46 Hoàng Thị Phương Khanh 1994 Nam Định Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Thẩm định giá VTIC 9 8 9 9 9 7 9 60 Đạt
47 Trần Nam Khánh 1990 Quảng Trị Công ty Cổ phần SCI 8 8 10 8 6 8 8 56 Đạt
48 Lương Thị Kim 1984 Nam Định Công ty TNHH Kiểm toán, Định giá và tư vấn Tài chính Việt Nam 9 10 10 10 7 7 9 62 Đạt
49 Lê Thị Hồng Lam 1973 Hà Tĩnh Công ty TNHH Thẩm định và Kiểm toán Việt Nam 8 9 9 7 5 9 9 56 Đạt
50 Vũ Thị Lan 1991 Hải Dương Công ty CP đầu tư và Nội thất Thăng Long 9 9 9 9 6 7 9 58 Đạt
51 Nguyễn Tùng Lâm 1990 Hà Tây Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC 8 9 9 9 6 7 9 57 Đạt
52 Phạm Thùy Liên 1992 Hải Dương Công ty TNHH Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng TMCP Quân đội 9 7 6 9 7 7 10 55 Đạt
53 Tạ Thị Liễu 1992 Thái Bình Ngân hàng TMCP An Bình 9 5 7 9 5 7 9 51 Đạt
54 Nguyễn Bảo Lộc 1988 Quảng Bình Xí nghiệp kinh doanh dịch vụ và Thi công cơ giới đường sắt (KDDV&TCCG) 8 8 5 6 5 9 9 50 Đạt
55 Phạm Thành Luân 1992 Thái Bình Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC 8 8 9 9 7 7 8 56 Đạt
56 Lê Ngọc Mai 1990 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tư vấn Hà Nội 9 8 8 8 5 7 9 54 Đạt
57 Nguyễn Thị Thanh Mai 1980 Nam Định Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản - Ngân hàng GPBank 9 9 8 9 7 6 9 57 Đạt
58 Bùi Thị Nga 1980 Thái Bình Công ty CP Đầu tư tài chính Sài Gòn 10 10 9 7 7 7 8 58 Đạt
59 Quách Thị Thanh Nga 1986 Hải Dương Bộ Tài chính 9 8 9 8 9 9 9 61 Đạt
60 Phạm Thị Ngân 1983 Nam Định Công ty TNHH Savills Việt Nam 7 8 8 8 7 9 9 56 Đạt
61 Lê Quang Nghĩa 1989 Phú Thọ Công ty TNHH kiểm toán vaà Tư vấn UHY ACA 10 7 7 9 6 7 9 55 Đạt
62 Phạm Minh Ngọc 1993 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán VACO 9 9 8 8 7 7 9 57 Đạt
63 Trần Thị Kim Ngọc 1993 Vĩnh Phúc Công ty TNHH Kiểm toán VACO 9 9 10 9 7 7 9 60 Đạt
64 Đỗ Hồng Nhung 1982 Hà Nội Công ty TNHH Định giá Tâm Sen 9 10 10 9 9 9 10 66 Đạt
65 Trần Văn Phú 1991 Nghệ An   9 9 10 9 7 7 9 60 Đạt
66 Nguyễn Thị Huyền Phương 1986 Hải Dương Công ty CP Tư vấn Đầu tư phát triển Hạ tầng Viễn Thông. 10 10 9 9 7 7 10 62 Đạt
67 Đào Hồng Quý 1982 Hưng Yên   9 8 8 9 5 10 9 58 Đạt
68 Hồ Sỹ Quý 1991 Nghệ An Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHYACA 7 7 6 8 6 6 8 48 Đạt
69 Nguyễn Văn Quý 1981 Hà Nam Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán VNASC 10 10 10 10 6 7 10 63 Đạt
70 Phạm Trần Quý 1992 Nghệ An Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC 8 8 9 9 7 7 9 57 Đạt
71 Trần Thị Quỳnh 1986 Nam Định Ngân hàng An Bình 8 7 8 9 5 7 9 53 Đạt
72 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1989 Hà Nội Công ty TNHH Kiểm toán VACO 10 10 10 10 7 7 9 63 Đạt
73 Nguyễn Hoàng Sơn 1984 Vĩnh Phúc   8 7 9 8 6 7 9 54 Đạt
74 Đặng Thái Sơn 1992 Hà Nam Công ty CP Tư vấn Thẩm định giá VCHP 9 9 9 10 9 9 10 65 Đạt
75 Nguyễn Chí Tài 1992 Hưng Yên Chi nhánh Công ty TNHH kiểm toán DFK Việt Nam 8 8 8 9 6 7 8 54 Đạt
76 Trần Nhật Tân 1988 Nam Định Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tư vấn Hà Nội 9 9 8 9 7 7 8 57 Đạt
77 Nguyễn Thành Tấn 1967 Đà Nẵng Công ty TNHH kiểm toán tư vấn và Định giá ACV 7 7 8 7 8 9 8 54 Đạt
78 Lê Phú Thái 1976 Cần Thơ Công ty CP thông tin và Thẩm định giá Tây Nam Bộ 8 7 7 6 7 6 6 47 Đạt
79 Nguyễn Chí Thành 1992 Hà Nội Công ty CP đầu tư và phát triển đô thị Việt Hưng 9 8 6 8 7 7 9 54 Đạt
80 Nguyễn Tiến Thành 1991 Hưng Yên Công ty TNHH PKF Việt Nam 7 8 7 8 7 7 9 53 Đạt
81 Nguyễn Văn Thăng 1985 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn tài chính Châu Á-CN Hà Nội 9 8 9 9 6 7 9 57 Đạt
82 Hoàng Văn Thắng 1992 Hải Phòng Ngân hàng TMCP Á Châu 8 7 6 7 5 7 9 49 Đạt
83 Nghiêm Đức Thắng 1992 Hà Tĩnh Công ty TNHH Kiểm toán VACO 9 9 9 9 7 7 9 59 Đạt
84 Võ Hoàng Thân 1991 Nghệ An Công ty TNHH Kiểm toán & Kế toán Hà Nội - CN Miền Trung 9 9 9 9 6 8 9 59 Đạt
85 Đoàn Thanh Thủy 1984 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán Immanuel 7 9 9 10 7 7 10 59 Đạt
86 Nguyễn Tuấn Toàn 1976 Bắc Ninh   9 8 7 8 6 8 6 52 Đạt
87 Trần Xuân Toàn 1989 Nam Định Công ty TNHH Kiểm toán Việt Tin 10 10 10 10 8 7 10 65 Đạt
88 Hà Thị Thu Trang 1984 Tuyên Quang Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn Độc lập - CN Hà Nội 9 9 9 9 8 7 9 60 Đạt
89 Trịnh Thị Trang 1989 Thanh Hóa Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHYACA 7 7 6 9 7 7 9 52 Đạt
90 Nguyễn Văn Trung 1993 Hà Nội Ngân hàng TMCP An Bình 8 6 9 8 7 7 9 54 Đạt
91 Nguyễn Quang Trung 1973 Nghệ An Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản - Ngân hàng GPBank 9 9 8 8 7 6 9 56 Đạt
92 Vũ Long Trường 1988 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Thăng Long - T.D.K 9 9 9 8 6 7 8 56 Đạt
93 Nguyễn Ngọc 1991 Nam Định   8 8 8 8 5 6 8 51 Đạt
94 Trần Anh 1985 Hà Nam Công ty CP Tư vấn Thẩm định giá VCHP 9 10 9 10 9 9 10 66 Đạt
95 Lê Huy Tuân 1992 Thanh Hóa Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC-CN Hà Nội 9 7 7 9 7 7 9 55 Đạt
96 Dương Minh Tuấn 1986 Hải Dương Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn ASEAN 9 9 8 8 6 7 9 56 Đạt
97 Đàm Anh Tuấn 1981 Thanh Hóa Công ty CP Giám định và Thẩm định giá Thăng Long 9 9 10 8 6 7 9 58 Đạt
98 Phạm Đức Tuấn 1990 Hải Dương Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C - CN Hà Nội 10 9 9 9 7 8 9 61 Đạt
99 Chu Ngọc Tuấn 1986 Hà Nội Công ty TNHH Kiểm toán - Tư vấn Đất việt - CN Hà Nội 10 10 8 9 5 6 7 55 Đạt
100 Lê Thanh Tùng 1987 Thái Bình Ngân hàng TMCP Á Châu 10 8 6 9 5 7 9 54 Đạt
101 Nguyễn Thanh Tùng 1992 Thái Nguyên   10 10 10 10 7 7 9 63 Đạt
102 Nguyễn Phạm Nhật Tuyền 1987 Cà Mau Công ty CP thông tin và Thẩm định giá Tây Nam Bộ 7 6 8 7 7 6 6 47 Đạt
103 Lê Thị Tươi 1991 Thanh Hóa Công ty TNHH PKF Việt Nam 9 9 9 7 7 7 8 56 Đạt
104 Tô Thị Tươi 1981 Thái Bình Hội Thẩm định giá Việt Nam 9 10 9 9 9 9 10 65 Đạt
105 Phạm Thị Vân 1991 Nam Định Công ty CP Thẩm định giá IVC Việt Nam 7 7 9 8 6 6 6 49 Đạt
106 Bùi Hoàng Việt 1984 Hải Phòng Công ty TNHH Kiểm toán KTV 10 9 9 9 7 7 8 59 Đạt
107 Đặng Ngọc Vinh 1990 Thái Bình   8 7 7 8 8 8 9 55 Đạt
108 Nguyễn Thị Yến 1992 Hưng Yên Công ty TNHH kiểm toán và kế toán Hà Nội (CPA HANOI) 8 9 9 9 7 7 8 57 Đạt
109 Trần Ngọc Anh 1970 Nam Định Công ty TNHH kiểm toán An Việt - Chi Nhánh Hà Nội 9 9 8 9 8 7 9 59 Đạt
110 Nguyễn Mạnh Cường 1978 Phú Thọ ACB Leasing x x x x x x 8 8 Đạt
111 Trần Hồng Giang 1983 Hà Nam Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn UHY ACA 10 6 9 8 5 6 7 51 Đạt
112 Vũ Thị Hải 1986 Yên Bái Công ty TNHH kiểm toán An Việt - Chi Nhánh Hà Nội 8 8 8 8 6 7 9 54 Đạt
113 Võ Thị Tuyết Hoa 1986 Đà Nẵng   9 10 9 9 9 9 10 65 Đạt
114 Nguyễn Tiến Hồng 1978 Yên Bái Công ty CP Giám định & Thẩm định giá Phương Đông x x 9 x x x x 9 Đạt
115 Trần Trung Nguyên 1984 Nghệ An   x x x x x 7 7 14 Đạt
116 Nguyễn Trọng Tuân 1991 Nam Định   8 8 7 9 7 7 8 54 Đạt

(Văn phòng Hội )


Tin liên quan